gầm trời

Học thuật
Thân thiện
gầm trời

Một con chim bay lượn tự do dưới gầm trời xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng không gian rộng lớn dưới bầu trời, tầm mắt có thể nhìn thấy được: Chỉ toàn bộ không gian bao la, rộng lớn con người có thể quan sát được từ mặt đất, phía dưới bầu trời những đám mây.
    • Nghĩa bóng: Khắp mọi nơi trên thế gian, thiên hạ: Dùng để chỉ phạm vi rộng khắp, bao trùm toàn bộ thế giới hoặc một khu vực rất rộng lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Từ trên đỉnh núi nhìn xuống, cả một gầm trời mênh mông hiện ra trước mắt.
    • Tiếng hát của ấy vang vọng khắp gầm trời.
    • Gầm trời không ai như . (Khắp thế gian này không ai giống như .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khắp gầm trời": Cụm từ nhấn mạnh ý nghĩa bao trùm, phổ biếnmọi nơi.
    • Tin đồn lan truyền khắp gầm trời.
  • "Bốn phương gầm trời": Chỉ khắp mọi miền, mọi phương trời trên thế giới.
    • Anh ấy đã từng phiêu bạt bốn phương gầm trời.
Biến thể từ gần giống
  • Thiên hạ (danh từ): Thế giới, mọi người trong xã hội. (Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội, con người hơn không gian vật ).
    • Khắp thiên hạ đều biết tiếng.
  • Bầu trời (danh từ): Khoảng không gian phía trên cao. ("Bầu trời" nhấn mạnh phía trên, trong khi "gầm trời" nhấn mạnh phía dưới sự rộng lớn bao la).
    • Ánh nắng chiếu rọi khắp bầu trời.
Từ đồng nghĩa
  • Thế gian: Cõi đời, thế giới của con người.
  • Nhân gian: Cõi người ta, thế giới loài người.
  • Khắp nơi: Ở mọi chỗ, mọi địa điểm.
Thành ngữ liên quan
  • "Gầm trời góc bể" / "Góc bể gầm trời": Thành ngữ chỉ nơi xa xôi, hẻo lánh, tận cùng của trời đất.
    • đi đến góc bể gầm trời, tôi vẫn nhớ về quê hương.
  • "Một phương gầm trời": Chỉ một vùng trời, một miền đất nào đó.
    • Anh ấy đã chọn một phương gầm trời mới để lập nghiệp.
gầm trời

Một con chim bay lượn tự do dưới gầm trời xanh.

  1. d. Khoảng không gian ở dưới mây người ta trông thấychung quanh mình. Ngb. Khắp mọi nơi: Gầm trời không ai như .